Hotline: 1900 5555 92  |  Mạng lưới |  Tính lãi |  Tuyển dụng |  Liên hệ  | 

Tỉ giá

Tỷ giá được cập nhật lúc 09:26 ngày 30/11/2020 và chỉ mang tính chất tham khảo.
Ngoại tệ Mua Tiền Mặt Bán Tiền Mặt Mua Chuyển Khoản Bán Chuyển Khoản
HKD
2,919 3,035 2,948 3,035
USD
(50$-100$)
22,950 23,260 23,070 23,260
USD
(5$-10$-20$)
22,850 23,260 23,070 23,260
USD
(1$-2$)
22 23,260 23,070 23,260
EUR
26 28,265 27,160 28,265
JPY
214.800 226 217 226
GBP
30,150 31,410 30,460 31,410
AUD
16,620 17,310 16,780 17,310
SGD
16,880 17,585 17,055 17,585